Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2037
Dương lịch tháng 5/2037, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/5 | 17/3 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/5 | 18/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 3/5 | 19/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 4/5 | 20/3 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 5/5 | 21/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 6/5 | 22/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 7/5 | 23/3 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 8/5 | 24/3 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 9/5 | 25/3 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 10/5 | 26/3 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 11/5 | 27/3 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 12/5 | 28/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 13/5 | 29/3 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/5 | 30/3 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 15/5 | 1/4 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 16/5 | 2/4 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 17/5 | 3/4 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 18/5 | 4/4 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 19/5 | 5/4 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 20/5 | 6/4 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 21/5 | 7/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 22/5 | 8/4 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 23/5 | 9/4 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 24/5 | 10/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 25/5 | 11/4 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 26/5 | 12/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 27/5 | 13/4 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/5 | 14/4 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 29/5 | 15/4 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/5 | 16/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 31/5 | 17/4 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2037 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 4/5, 13/5, 14/5, 22/5, 29/5.
Tháng 5/2037 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.