Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2036

Dương lịch tháng 5/2036, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 6/4 Mậu Thìn Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/5 7/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/5 8/4 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/5 9/4 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
THai 5/5 10/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 6/5 11/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/5 12/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/5 13/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/5 14/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/5 15/4 Đinh Sửu Tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 11/5 16/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/5 17/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/5 18/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 14/5 19/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/5 20/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/5 21/4 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/5 22/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 18/5 23/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/5 24/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/5 25/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/5 26/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/5 27/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 23/5 28/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 24/5 29/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/5 30/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/5 1/5 Quý Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 27/5 2/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/5 3/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/5 4/5 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/5 5/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 31/5 6/5 Mậu Tuất Tốt Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2036 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2036

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2036 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 10/5, 12/5, 15/5, 27/5, 31/5.

Tháng 5/2036 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2036Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2036Mua xe, nhận xeNăm 2036Xuất hành, đi xaNăm 2036Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2036