Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2015
Dương lịch tháng 5/2015, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/5 | 13/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 2/5 | 14/3 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 3/5 | 15/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Câu Trận hắc đạo |
| THai 4/5 | 16/3 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 5/5 | 17/3 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 6/5 | 18/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 7/5 | 19/3 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 8/5 | 20/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 9/5 | 21/3 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/5 | 22/3 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 11/5 | 23/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 12/5 | 24/3 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 13/5 | 25/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 14/5 | 26/3 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 15/5 | 27/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 16/5 | 28/3 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 17/5 | 29/3 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 18/5 | 1/4 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 19/5 | 2/4 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/5 | 3/4 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/5 | 4/4 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 22/5 | 5/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 23/5 | 6/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 24/5 | 7/4 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 25/5 | 8/4 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 26/5 | 9/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 27/5 | 10/4 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 28/5 | 11/4 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 29/5 | 12/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 30/5 | 13/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 31/5 | 14/4 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2015 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 5/5, 9/5, 18/5, 19/5, 25/5, 27/5.
Tháng 5/2015 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.