Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1988

Dương lịch tháng 5/1988, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 16/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/5 17/3 Đinh Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/5 18/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 4/5 19/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/5 20/3 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/5 21/3 Tân Dậu Rất tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/5 22/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 8/5 23/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/5 24/3 Giáp Tý Bình thường Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 10/5 25/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/5 26/3 Bính Dần Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/5 27/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 13/5 28/3 Mậu Thìn Bình thường Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/5 29/3 Kỷ Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/5 30/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 16/5 1/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 17/5 2/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/5 3/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 19/5 4/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/5 5/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/5 6/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/5 7/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 23/5 8/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/5 9/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 25/5 10/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 26/5 11/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/5 12/4 Nhâm Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/5 13/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/5 14/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/5 15/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/5 16/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1988 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1988

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1988 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 6/5, 16/5, 24/5, 27/5.

Tháng 5/1988 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1988Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1988Mua xe, nhận xeNăm 1988Xuất hành, đi xaNăm 1988Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1988