Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1976

Dương lịch tháng 5/1976, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 3/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 2/5 4/4 Giáp Dần Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/5 5/4 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/5 6/4 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/5 7/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/5 8/4 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/5 9/4 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/5 10/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/5 11/4 Tân Dậu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/5 12/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/5 13/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/5 14/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/5 15/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/5 16/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/5 17/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/5 18/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 17/5 19/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/5 20/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/5 21/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/5 22/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/5 23/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/5 24/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/5 25/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/5 26/4 Bính Tý Bình thường Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/5 27/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 26/5 28/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/5 29/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/5 30/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 29/5 1/5 Tân Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/5 2/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 31/5 3/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1976 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1976

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1976 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/5, 9/5, 13/5, 18/5, 19/5, 27/5, 30/5.

Tháng 5/1976 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1976Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1976Mua xe, nhận xeNăm 1976Xuất hành, đi xaNăm 1976Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1976