Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1913

Dương lịch tháng 5/1913, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 25/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/5 26/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/5 27/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 4/5 28/3 Ất Dậu Rất tốt Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/5 29/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/5 1/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 7/5 2/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/5 3/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 9/5 4/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/5 5/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/5 6/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/5 7/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 13/5 8/4 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/5 9/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/5 10/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/5 11/4 Đinh Dậu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/5 12/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/5 13/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 19/5 14/4 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/5 15/4 Tân Sửu Tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/5 16/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 22/5 17/4 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/5 18/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 24/5 19/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/5 20/4 Bính Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/5 21/4 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/5 22/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 28/5 23/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/5 24/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/5 25/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/5 26/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1913 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1913 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 13/5, 14/5, 16/5, 20/5, 22/5, 25/5, 26/5.

Tháng 5/1913 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.