Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1912
Dương lịch tháng 5/1912, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 15/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 2/5 | 16/3 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 3/5 | 17/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 4/5 | 18/3 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 5/5 | 19/3 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 6/5 | 20/3 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 7/5 | 21/3 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 8/5 | 22/3 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/5 | 23/3 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/5 | 24/3 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 11/5 | 25/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/5 | 26/3 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 13/5 | 27/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 14/5 | 28/3 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 15/5 | 29/3 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 16/5 | 30/3 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 17/5 | 1/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/5 | 2/4 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/5 | 3/4 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/5 | 4/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 21/5 | 5/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 22/5 | 6/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/5 | 7/4 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 24/5 | 8/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 25/5 | 9/4 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 26/5 | 10/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 27/5 | 11/4 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 28/5 | 12/4 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 29/5 | 13/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/5 | 14/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 31/5 | 15/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1912 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 5/5, 15/5, 18/5, 25/5, 27/5.
Tháng 5/1912 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.