Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1908

Dương lịch tháng 5/1908, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 2/4 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 2/5 3/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/5 4/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 4/5 5/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 5/5 6/4 Canh Thân Bình thường Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 6/5 7/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 7/5 8/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/5 9/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/5 10/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 10/5 11/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/5 12/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 12/5 13/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 13/5 14/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/5 15/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/5 16/4 Canh Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/5 17/4 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 17/5 18/4 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 18/5 19/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/5 20/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/5 21/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/5 22/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/5 23/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/5 24/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/5 25/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/5 26/4 Canh Thìn Tốt Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 26/5 27/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/5 28/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/5 29/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/5 30/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 30/5 1/5 Ất Dậu Tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 31/5 2/5 Bính Tuất Bình thường Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1908 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1908

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1908 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 15/5, 25/5, 27/5, 28/5, 30/5.

Tháng 5/1908 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.