Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2069
Dương lịch tháng 4/2069, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 10/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 2/4 | 11/3 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 3/4 | 12/3 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/4 | 13/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/4 | 14/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/4 | 15/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 7/4 | 16/3 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 8/4 | 17/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 9/4 | 18/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 10/4 | 19/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 11/4 | 20/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 12/4 | 21/3 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 13/4 | 22/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 14/4 | 23/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 15/4 | 24/3 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 16/4 | 25/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 17/4 | 26/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 18/4 | 27/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/4 | 28/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/4 | 29/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/4 | 1/4 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 22/4 | 2/4 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 23/4 | 3/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 24/4 | 4/4 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 25/4 | 5/4 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 26/4 | 6/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 27/4 | 7/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/4 | 8/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 29/4 | 9/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. trực Bình không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 30/4 | 10/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2069 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 12/4, 15/4, 19/4, 22/4, 24/4.
Tháng 4/2069 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.