Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2047
Dương lịch tháng 4/2047, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 7/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 2/4 | 8/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 3/4 | 9/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 4/4 | 10/3 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 5/4 | 11/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/4 | 12/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 7/4 | 13/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/4 | 14/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 9/4 | 15/3 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 10/4 | 16/3 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 11/4 | 17/3 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 12/4 | 18/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/4 | 19/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. trực Bình không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 14/4 | 20/3 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 15/4 | 21/3 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 16/4 | 22/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 17/4 | 23/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 18/4 | 24/3 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 19/4 | 25/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 20/4 | 26/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 21/4 | 27/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 22/4 | 28/3 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 23/4 | 29/3 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 24/4 | 30/3 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 25/4 | 1/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 26/4 | 2/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 27/4 | 3/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 28/4 | 4/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 29/4 | 5/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 30/4 | 6/4 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2047 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 11/4, 14/4, 15/4, 20/4, 23/4.
Tháng 4/2047 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.