Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1917
Dương lịch tháng 4/1917, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 10/2 nhuận | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 2/4 | 11/2 nhuận | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 3/4 | 12/2 nhuận | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 4/4 | 13/2 nhuận | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/4 | 14/2 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 6/4 | 15/2 nhuận | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 7/4 | 16/2 nhuận | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 8/4 | 17/2 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 9/4 | 18/2 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 10/4 | 19/2 nhuận | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 11/4 | 20/2 nhuận | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/4 | 21/2 nhuận | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 13/4 | 22/2 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/4 | 23/2 nhuận | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 15/4 | 24/2 nhuận | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 16/4 | 25/2 nhuận | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 17/4 | 26/2 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 18/4 | 27/2 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/4 | 28/2 nhuận | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/4 | 29/2 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/4 | 1/3 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/4 | 2/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 23/4 | 3/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 24/4 | 4/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 25/4 | 5/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 26/4 | 6/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 27/4 | 7/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 28/4 | 8/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 29/4 | 9/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 30/4 | 10/3 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1917 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 6/4, 10/4, 16/4, 19/4, 21/4, 24/4, 30/4.
Tháng 4/1917 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.