Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1911
Dương lịch tháng 4/1911, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 3/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 2/4 | 4/3 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 3/4 | 5/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 4/4 | 6/3 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 5/4 | 7/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/4 | 8/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 7/4 | 9/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 8/4 | 10/3 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 9/4 | 11/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 10/4 | 12/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 11/4 | 13/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 12/4 | 14/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 13/4 | 15/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 14/4 | 16/3 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 15/4 | 17/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 16/4 | 18/3 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 17/4 | 19/3 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/4 | 20/3 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 19/4 | 21/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 20/4 | 22/3 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/4 | 23/3 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 22/4 | 24/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 23/4 | 25/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 24/4 | 26/3 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 25/4 | 27/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 26/4 | 28/3 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 27/4 | 29/3 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 28/4 | 30/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 29/4 | 1/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 30/4 | 2/4 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1911 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 8/4, 9/4, 14/4, 17/4, 24/4, 26/4.
Tháng 4/1911 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.