Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1904

Dương lịch tháng 4/1904, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 16/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/4 17/2 Bính Dần Tốt Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 3/4 18/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 4/4 19/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/4 20/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 6/4 21/2 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/4 22/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 8/4 23/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/4 24/2 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/4 25/2 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 11/4 26/2 Ất Hợi Bình thường Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 12/4 27/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 13/4 28/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/4 29/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/4 30/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/4 1/3 Canh Thìn Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 17/4 2/3 Tân Tỵ Rất tốt Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/4 3/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 19/4 4/3 Quý Mùi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/4 5/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/4 6/3 Ất Dậu Rất tốt Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/4 7/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/4 8/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/4 9/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/4 10/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/4 11/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 27/4 12/3 Tân Mão Bình thường Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 28/4 13/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/4 14/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 30/4 15/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/1904 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1904 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 6/4, 9/4, 14/4, 17/4, 21/4, 26/4.

Tháng 4/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.