Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2099
Dương lịch tháng 3/2099, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/3 | 10/2 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 2/3 | 11/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 3/3 | 12/2 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 4/3 | 13/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/3 | 14/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 6/3 | 15/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 7/3 | 16/2 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 8/3 | 17/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 9/3 | 18/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 10/3 | 19/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 11/3 | 20/2 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/3 | 21/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 13/3 | 22/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/3 | 23/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 15/3 | 24/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 16/3 | 25/2 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 17/3 | 26/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 18/3 | 27/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/3 | 28/2 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/3 | 29/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/3 | 30/2 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 22/3 | 1/2 nhuận | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 23/3 | 2/2 nhuận | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 24/3 | 3/2 nhuận | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 25/3 | 4/2 nhuận | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/3 | 5/2 nhuận | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 27/3 | 6/2 nhuận | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 28/3 | 7/2 nhuận | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 29/3 | 8/2 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 30/3 | 9/2 nhuận | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 31/3 | 10/2 nhuận | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2099 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 11/3, 23/3.
Tháng 3/2099 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.