Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2045
Dương lịch tháng 3/2045, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 13/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 2/3 | 14/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 3/3 | 15/1 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 4/3 | 16/1 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 5/3 | 17/1 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 6/3 | 18/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 7/3 | 19/1 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 8/3 | 20/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 9/3 | 21/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 10/3 | 22/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/3 | 23/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 12/3 | 24/1 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 13/3 | 25/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 14/3 | 26/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 15/3 | 27/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/3 | 28/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/3 | 29/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 18/3 | 30/1 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 19/3 | 1/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 20/3 | 2/2 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 21/3 | 3/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 22/3 | 4/2 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 23/3 | 5/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/3 | 6/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 25/3 | 7/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 26/3 | 8/2 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 27/3 | 9/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/3 | 10/2 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 29/3 | 11/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 30/3 | 12/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 31/3 | 13/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2045 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 12/3, 18/3, 22/3, 30/3.
Tháng 3/2045 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.