Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2043

Dương lịch tháng 3/2043, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 20/1 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 2/3 21/1 Giáp Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 3/3 22/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 4/3 23/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/3 24/1 Đinh Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 6/3 25/1 Mậu Thân Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/3 26/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/3 27/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/3 28/1 Tân Hợi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 10/3 29/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/3 1/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/3 2/2 Giáp Dần Tốt Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 13/3 3/2 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/3 4/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/3 5/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/3 6/2 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 17/3 7/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 18/3 8/2 Canh Thân Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 19/3 9/2 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 20/3 10/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 21/3 11/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 22/3 12/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 23/3 13/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/3 14/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/3 15/2 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 26/3 16/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/3 17/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 28/3 18/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 29/3 19/2 Tân Mùi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/3 20/2 Nhâm Thân Tốt Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 31/3 21/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/2043 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/2043

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2043 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 5/3, 9/3, 12/3, 29/3, 30/3.

Tháng 3/2043 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2043Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2043Mua xe, nhận xeNăm 2043Xuất hành, đi xaNăm 2043Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2043