Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2041
Dương lịch tháng 3/2041, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/3 | 29/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/3 | 1/2 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 3/3 | 2/2 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 4/3 | 3/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 5/3 | 4/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 6/3 | 5/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/3 | 6/2 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 8/3 | 7/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/3 | 8/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 10/3 | 9/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 11/3 | 10/2 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 12/3 | 11/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 13/3 | 12/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 14/3 | 13/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/3 | 14/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/3 | 15/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 17/3 | 16/2 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 18/3 | 17/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 19/3 | 18/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 20/3 | 19/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 21/3 | 20/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 22/3 | 21/2 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 23/3 | 22/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 24/3 | 23/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 25/3 | 24/2 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 26/3 | 25/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 27/3 | 26/2 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 28/3 | 27/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/3 | 28/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/3 | 29/2 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 31/3 | 30/2 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2041 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 3/3, 7/3, 27/3.
Tháng 3/2041 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.