Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2038
Dương lịch tháng 3/2038, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/3 | 26/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/3 | 27/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 3/3 | 28/1 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/3 | 29/1 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/3 | 30/1 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/3 | 1/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 7/3 | 2/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 8/3 | 3/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 9/3 | 4/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 10/3 | 5/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 11/3 | 6/2 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 12/3 | 7/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/3 | 8/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 14/3 | 9/2 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 15/3 | 10/2 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 16/3 | 11/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/3 | 12/2 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 18/3 | 13/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/3 | 14/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 20/3 | 15/2 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/3 | 16/2 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/3 | 17/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 23/3 | 18/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 24/3 | 19/2 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 25/3 | 20/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 26/3 | 21/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/3 | 22/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 28/3 | 23/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/3 | 24/2 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/3 | 25/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 31/3 | 26/2 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2038 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/3, 5/3, 7/3, 11/3, 31/3.
Tháng 3/2038 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.