Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2037
Dương lịch tháng 3/2037, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/3 | 15/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 2/3 | 16/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 3/3 | 17/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 4/3 | 18/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/3 | 19/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 6/3 | 20/1 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/3 | 21/1 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 8/3 | 22/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 9/3 | 23/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/3 | 24/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 11/3 | 25/1 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 12/3 | 26/1 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/3 | 27/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/3 | 28/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 15/3 | 29/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 16/3 | 30/1 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 17/3 | 1/2 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 18/3 | 2/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 19/3 | 3/2 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/3 | 4/2 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 21/3 | 5/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 22/3 | 6/2 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 23/3 | 7/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 24/3 | 8/2 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/3 | 9/2 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 26/3 | 10/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/3 | 11/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 28/3 | 12/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 29/3 | 13/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 30/3 | 14/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 31/3 | 15/2 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2037 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/3, 12/3, 16/3, 24/3, 31/3.
Tháng 3/2037 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.