Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2032
Dương lịch tháng 3/2032, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/3 | 20/1 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 2/3 | 21/1 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 3/3 | 22/1 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/3 | 23/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 5/3 | 24/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/3 | 25/1 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 7/3 | 26/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/3 | 27/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 9/3 | 28/1 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 10/3 | 29/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 11/3 | 1/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/3 | 2/2 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 13/3 | 3/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 14/3 | 4/2 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 15/3 | 5/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/3 | 6/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 17/3 | 7/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/3 | 8/2 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 19/3 | 9/2 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 20/3 | 10/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/3 | 11/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 22/3 | 12/2 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 23/3 | 13/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 24/3 | 14/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/3 | 15/2 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 26/3 | 16/2 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/3 | 17/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 28/3 | 18/2 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 29/3 | 19/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 30/3 | 20/2 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 31/3 | 21/2 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2032 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 14/3, 18/3, 26/3, 30/3.
Tháng 3/2032 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.