Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1988
Dương lịch tháng 3/1988, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 14/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 2/3 | 15/1 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 3/3 | 16/1 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/3 | 17/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 5/3 | 18/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 6/3 | 19/1 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 7/3 | 20/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 8/3 | 21/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/3 | 22/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/3 | 23/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 11/3 | 24/1 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/3 | 25/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/3 | 26/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| THai 14/3 | 27/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 15/3 | 28/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 16/3 | 29/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 17/3 | 30/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/3 | 1/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 19/3 | 2/2 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 20/3 | 3/2 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 21/3 | 4/2 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 22/3 | 5/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 23/3 | 6/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 24/3 | 7/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/3 | 8/2 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/3 | 9/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 27/3 | 10/2 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 28/3 | 11/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 29/3 | 12/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 30/3 | 13/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/3 | 14/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1988 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 11/3, 17/3, 21/3, 29/3.
Tháng 3/1988 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.