Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1927
Dương lịch tháng 3/1927, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 28/1 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 2/3 | 29/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 3/3 | 30/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 4/3 | 1/2 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/3 | 2/2 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 6/3 | 3/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/3 | 4/2 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 8/3 | 5/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 9/3 | 6/2 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 10/3 | 7/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/3 | 8/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/3 | 9/2 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 13/3 | 10/2 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 14/3 | 11/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 15/3 | 12/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 16/3 | 13/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/3 | 14/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 18/3 | 15/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 19/3 | 16/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 20/3 | 17/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 21/3 | 18/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 22/3 | 19/2 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 23/3 | 20/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 24/3 | 21/2 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 25/3 | 22/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/3 | 23/2 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 27/3 | 24/2 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 28/3 | 25/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 29/3 | 26/2 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 30/3 | 27/2 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/3 | 28/2 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1927 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 2/3, 4/3, 5/3, 9/3.
Tháng 3/1927 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.