Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1923
Dương lịch tháng 3/1923, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 14/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 2/3 | 15/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 3/3 | 16/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 4/3 | 17/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 5/3 | 18/1 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 6/3 | 19/1 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 7/3 | 20/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/3 | 21/1 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 9/3 | 22/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/3 | 23/1 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/3 | 24/1 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 12/3 | 25/1 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 13/3 | 26/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 14/3 | 27/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/3 | 28/1 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/3 | 29/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 17/3 | 1/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/3 | 2/2 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 19/3 | 3/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 20/3 | 4/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/3 | 5/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/3 | 6/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 23/3 | 7/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/3 | 8/2 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 25/3 | 9/2 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 26/3 | 10/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 27/3 | 11/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 28/3 | 12/2 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 29/3 | 13/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/3 | 14/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 31/3 | 15/2 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1923 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 11/3, 12/3, 15/3.
Tháng 3/1923 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.