Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1919

Dương lịch tháng 3/1919, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/3 29/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/3 1/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/3 2/2 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 4/3 3/2 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 5/3 4/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/3 5/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/3 6/2 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/3 7/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 9/3 8/2 Canh Thân Bình thường Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 10/3 9/2 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/3 10/2 Nhâm Tuất Bình thường Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/3 11/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/3 12/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 14/3 13/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/3 14/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/3 15/2 Đinh Mão Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
THai 17/3 16/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/3 17/2 Kỷ Tỵ Xấu Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 19/3 18/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 20/3 19/2 Tân Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 21/3 20/2 Nhâm Thân Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/3 21/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 23/3 22/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 24/3 23/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/3 24/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 26/3 25/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/3 26/2 Mậu Dần Tốt Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 28/3 27/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 29/3 28/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/3 29/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 31/3 30/2 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/1919 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1919 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 20/3, 27/3.

Tháng 3/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.