Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1902

Dương lịch tháng 3/1902, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/3 22/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/3 23/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/3 24/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/3 25/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/3 26/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 6/3 27/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/3 28/1 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/3 29/1 Canh Dần Bình thường Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/3 30/1 Tân Mão Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo
THai 10/3 1/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/3 2/2 Quý Tỵ Xấu Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/3 3/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/3 4/2 Ất Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 14/3 5/2 Bính Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/3 6/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/3 7/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/3 8/2 Kỷ Hợi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/3 9/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 19/3 10/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/3 11/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/3 12/2 Quý Mão Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 22/3 13/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/3 14/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/3 15/2 Bính Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/3 16/2 Đinh Mùi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 26/3 17/2 Mậu Thân Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 27/3 18/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/3 19/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/3 20/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/3 21/2 Nhâm Tý Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 31/3 22/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/1902 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/1902

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1902 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 13/3, 17/3, 25/3.

Tháng 3/1902 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.