Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2092

Dương lịch tháng 2/2092, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 24/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/2 25/12 Quý Tỵ Tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 3/2 26/12 Giáp Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/2 27/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/2 28/12 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/2 29/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/2 1/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/2 2/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 9/2 3/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 10/2 4/1 Tân Sửu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 11/2 5/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/2 6/1 Quý Mão Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 13/2 7/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 14/2 8/1 Ất Tỵ Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 15/2 9/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 16/2 10/1 Đinh Mùi Tốt Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 17/2 11/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 18/2 12/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 19/2 13/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/2 14/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/2 15/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/2 16/1 Quý Sửu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 23/2 17/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 24/2 18/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/2 19/1 Bính Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 26/2 20/1 Đinh Tỵ Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/2 21/1 Mậu Ngọ Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 28/2 22/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/2 23/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2092 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2092 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 10/2, 12/2, 16/2, 22/2, 25/2, 27/2.

Tháng 2/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Xuất hành, đi xaNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092