Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2087
Dương lịch tháng 2/2087, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/2 | 28/12 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 2/2 | 29/12 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 3/2 | 1/1 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 4/2 | 2/1 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 5/2 | 3/1 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/2 | 4/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/2 | 5/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 8/2 | 6/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 9/2 | 7/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 10/2 | 8/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 11/2 | 9/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 12/2 | 10/1 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/2 | 11/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 14/2 | 12/1 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 15/2 | 13/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 16/2 | 14/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 17/2 | 15/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 18/2 | 16/1 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 19/2 | 17/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 20/2 | 18/1 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/2 | 19/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 22/2 | 20/1 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 23/2 | 21/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 24/2 | 22/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 25/2 | 23/1 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 26/2 | 24/1 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 27/2 | 25/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 28/2 | 26/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2087 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 3/2, 6/2, 12/2, 18/2, 26/2.
Tháng 2/2087 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.