Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2081

Dương lịch tháng 2/2081, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 23/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/2 24/12 Bính Thân Bình thường Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/2 25/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/2 26/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/2 27/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/2 28/12 Canh Tý Bình thường Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/2 29/12 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 8/2 30/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 9/2 1/1 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 10/2 2/1 Giáp Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/2 3/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 12/2 4/1 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/2 5/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/2 6/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/2 7/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/2 8/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/2 9/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/2 10/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/2 11/1 Quý Sửu Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/2 12/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/2 13/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 22/2 14/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/2 15/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/2 16/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/2 17/1 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/2 18/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/2 19/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/2 20/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2081 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2081

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2081 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 10/2, 12/2, 19/2, 25/2.

Tháng 2/2081 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2081Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2081Mua xe, nhận xeNăm 2081Xuất hành, đi xaNăm 2081Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2081