Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2077
Dương lịch tháng 2/2077, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 9/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/2 | 10/1 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 3/2 | 11/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 4/2 | 12/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/2 | 13/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 6/2 | 14/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/2 | 15/1 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 8/2 | 16/1 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. trực Bình không hợp, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 9/2 | 17/1 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 10/2 | 18/1 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 11/2 | 19/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 12/2 | 20/1 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 13/2 | 21/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 14/2 | 22/1 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/2 | 23/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 16/2 | 24/1 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 17/2 | 25/1 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 18/2 | 26/1 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 19/2 | 27/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/2 | 28/1 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 21/2 | 29/1 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 22/2 | 30/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 23/2 | 1/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 24/2 | 2/2 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/2 | 3/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/2 | 4/2 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 27/2 | 5/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/2 | 6/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2077 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 9/2, 18/2, 22/2, 24/2.
Tháng 2/2077 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.