Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2058

Dương lịch tháng 2/2058, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 9/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 2/2 10/1 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 3/2 11/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/2 12/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/2 13/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/2 14/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/2 15/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/2 16/1 Tân Sửu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 9/2 17/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 10/2 18/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/2 19/1 Giáp Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 12/2 20/1 Ất Tỵ Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 13/2 21/1 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/2 22/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 15/2 23/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/2 24/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 17/2 25/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/2 26/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 19/2 27/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/2 28/1 Quý Sửu Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/2 29/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/2 30/1 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/2 1/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/2 2/2 Đinh Tỵ Xấu Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 25/2 3/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/2 4/2 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/2 5/2 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/2 6/2 Tân Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2058 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2058 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 11/2, 13/2, 20/2, 26/2.

Tháng 2/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Xuất hành, đi xaNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058