Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1935

Dương lịch tháng 2/1935, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 28/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 2/2 29/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/2 30/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/2 1/1 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/2 2/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/2 3/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/2 4/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/2 5/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/2 6/1 Bính Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/2 7/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/2 8/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/2 9/1 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/2 10/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/2 11/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/2 12/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 16/2 13/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 17/2 14/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 18/2 15/1 Ất Sửu Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/2 16/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/2 17/1 Đinh Mão Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/2 18/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/2 19/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/2 20/1 Canh Ngọ Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/2 21/1 Tân Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/2 22/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/2 23/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/2 24/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 28/2 25/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1935 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1935 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 12/2, 20/2, 23/2, 24/2.

Tháng 2/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.