Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1917

Dương lịch tháng 2/1917, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 10/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/2 11/1 Ất Hợi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 3/2 12/1 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 4/2 13/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 5/2 14/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/2 15/1 Kỷ Mão Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/2 16/1 Canh Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/2 17/1 Tân Tỵ Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/2 18/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/2 19/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 11/2 20/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/2 21/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/2 22/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/2 23/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/2 24/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 16/2 25/1 Kỷ Sửu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/2 26/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 18/2 27/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 19/2 28/1 Nhâm Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/2 29/1 Quý Tỵ Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/2 30/1 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/2 1/2 Ất Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/2 2/2 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/2 3/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/2 4/2 Mậu Tuất Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/2 5/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/2 6/2 Canh Tý Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/2 7/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1917 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1917

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1917 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 10/2, 16/2, 19/2, 21/2, 22/2, 27/2.

Tháng 2/1917 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.