Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1903

Dương lịch tháng 2/1903, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 4/1 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 2/2 5/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/2 6/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/2 7/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/2 8/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/2 9/1 Ất Sửu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/2 10/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 8/2 11/1 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 9/2 12/1 Mậu Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/2 13/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 11/2 14/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/2 15/1 Tân Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/2 16/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/2 17/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/2 18/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/2 19/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 17/2 20/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/2 21/1 Đinh Sửu Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/2 22/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/2 23/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/2 24/1 Canh Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 22/2 25/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/2 26/1 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/2 27/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/2 28/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 26/2 29/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 27/2 1/2 Bính Tuất Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/2 2/2 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1903 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1903

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1903 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 9/2, 12/2, 18/2.

Tháng 2/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.