Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2082
Dương lịch tháng 12/2082, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/12 | 12/10 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 2/12 | 13/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 3/12 | 14/10 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 4/12 | 15/10 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 5/12 | 16/10 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 6/12 | 17/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 7/12 | 18/10 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 8/12 | 19/10 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 9/12 | 20/10 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/12 | 21/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 11/12 | 22/10 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/12 | 23/10 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 13/12 | 24/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 14/12 | 25/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 15/12 | 26/10 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 16/12 | 27/10 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/12 | 28/10 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/12 | 29/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 19/12 | 1/11 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 20/12 | 2/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 21/12 | 3/11 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 22/12 | 4/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 23/12 | 5/11 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/12 | 6/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 25/12 | 7/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/12 | 8/11 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 27/12 | 9/11 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 28/12 | 10/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 29/12 | 11/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 30/12 | 12/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 31/12 | 13/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2082 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 5/12, 8/12, 9/12, 17/12, 27/12, 30/12.
Tháng 12/2082 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.