Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2075
Dương lịch tháng 12/2075, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 24/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 2/12 | 25/10 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 3/12 | 26/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 4/12 | 27/10 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/12 | 28/10 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 6/12 | 29/10 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/12 | 30/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/12 | 1/11 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 9/12 | 2/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 10/12 | 3/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 11/12 | 4/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 12/12 | 5/11 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/12 | 6/11 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 14/12 | 7/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/12 | 8/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 16/12 | 9/11 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 17/12 | 10/11 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 18/12 | 11/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 19/12 | 12/11 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 20/12 | 13/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/12 | 14/11 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/12 | 15/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 23/12 | 16/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 24/12 | 17/11 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/12 | 18/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/12 | 19/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 27/12 | 20/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 28/12 | 21/11 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 29/12 | 22/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 30/12 | 23/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 31/12 | 24/11 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2075 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 5/12, 6/12, 19/12, 24/12, 31/12.
Tháng 12/2075 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.