Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2045
Dương lịch tháng 12/2045, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 23/10 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 2/12 | 24/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 3/12 | 25/10 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 4/12 | 26/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 5/12 | 27/10 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 6/12 | 28/10 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/12 | 29/10 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/12 | 1/11 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 9/12 | 2/11 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 10/12 | 3/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 11/12 | 4/11 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 12/12 | 5/11 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 13/12 | 6/11 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/12 | 7/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/12 | 8/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 16/12 | 9/11 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 17/12 | 10/11 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 18/12 | 11/11 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 19/12 | 12/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 20/12 | 13/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/12 | 14/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/12 | 15/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 23/12 | 16/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 24/12 | 17/11 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 25/12 | 18/11 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 26/12 | 19/11 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 27/12 | 20/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 28/12 | 21/11 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 29/12 | 22/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/12 | 23/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 31/12 | 24/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2045 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 7/12, 8/12, 13/12, 17/12.
Tháng 12/2045 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.