Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2040
Dương lịch tháng 12/2040, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 27/10 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 2/12 | 28/10 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 3/12 | 29/10 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 4/12 | 1/11 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 5/12 | 2/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/12 | 3/11 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/12 | 4/11 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 8/12 | 5/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 9/12 | 6/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 10/12 | 7/11 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 11/12 | 8/11 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/12 | 9/11 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 13/12 | 10/11 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/12 | 11/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 15/12 | 12/11 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 16/12 | 13/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 17/12 | 14/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/12 | 15/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 19/12 | 16/11 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 20/12 | 17/11 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 21/12 | 18/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 22/12 | 19/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 23/12 | 20/11 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 24/12 | 21/11 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 25/12 | 22/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 26/12 | 23/11 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/12 | 24/11 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/12 | 25/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 29/12 | 26/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 30/12 | 27/11 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 31/12 | 28/11 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2040 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/12, 12/12, 15/12, 19/12, 22/12, 27/12.
Tháng 12/2040 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.