Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2003
Dương lịch tháng 12/2003, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/12 | 8/11 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 2/12 | 9/11 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 3/12 | 10/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 4/12 | 11/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/12 | 12/11 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 6/12 | 13/11 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 7/12 | 14/11 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 8/12 | 15/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 9/12 | 16/11 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 10/12 | 17/11 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 11/12 | 18/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/12 | 19/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 13/12 | 20/11 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 14/12 | 21/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 15/12 | 22/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 16/12 | 23/11 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 17/12 | 24/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 18/12 | 25/11 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/12 | 26/11 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 20/12 | 27/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 21/12 | 28/11 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 22/12 | 29/11 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 23/12 | 1/12 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 24/12 | 2/12 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 25/12 | 3/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/12 | 4/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 27/12 | 5/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/12 | 6/12 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Minh Đường hoàng đạo |
| THai 29/12 | 7/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 30/12 | 8/12 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 31/12 | 9/12 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2003 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 5/12, 10/12, 13/12, 18/12, 31/12.
Tháng 12/2003 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.