Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2002
Dương lịch tháng 12/2002, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 27/10 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 2/12 | 28/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 3/12 | 29/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 4/12 | 1/11 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 5/12 | 2/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 6/12 | 3/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/12 | 4/11 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 8/12 | 5/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 9/12 | 6/11 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 10/12 | 7/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 11/12 | 8/11 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/12 | 9/11 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 13/12 | 10/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 14/12 | 11/11 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 15/12 | 12/11 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 16/12 | 13/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 17/12 | 14/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 18/12 | 15/11 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 19/12 | 16/11 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/12 | 17/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 21/12 | 18/11 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 22/12 | 19/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 23/12 | 20/11 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 24/12 | 21/11 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 25/12 | 22/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 26/12 | 23/11 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 27/12 | 24/11 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 28/12 | 25/11 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 29/12 | 26/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 30/12 | 27/11 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 31/12 | 28/11 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2002 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 11/12, 15/12, 18/12, 23/12, 27/12.
Tháng 12/2002 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.