Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1992
Dương lịch tháng 12/1992, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/12 | 8/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 2/12 | 9/11 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 3/12 | 10/11 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/12 | 11/11 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 5/12 | 12/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/12 | 13/11 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 7/12 | 14/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 8/12 | 15/11 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 9/12 | 16/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 10/12 | 17/11 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/12 | 18/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/12 | 19/11 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/12 | 20/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 14/12 | 21/11 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 15/12 | 22/11 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 16/12 | 23/11 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 17/12 | 24/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 18/12 | 25/11 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 19/12 | 26/11 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 20/12 | 27/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 21/12 | 28/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 22/12 | 29/11 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 23/12 | 30/11 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/12 | 1/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 25/12 | 2/12 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/12 | 3/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 27/12 | 4/12 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 28/12 | 5/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/12 | 6/12 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 30/12 | 7/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 31/12 | 8/12 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1992 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 10/12, 12/12, 22/12, 24/12, 27/12, 31/12.
Tháng 12/1992 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.