Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1984
Dương lịch tháng 12/1984, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Tý. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 9/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 2/12 | 10/11 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 3/12 | 11/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 4/12 | 12/11 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 5/12 | 13/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/12 | 14/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/12 | 15/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 8/12 | 16/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 9/12 | 17/11 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 10/12 | 18/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 11/12 | 19/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 12/12 | 20/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 13/12 | 21/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 14/12 | 22/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/12 | 23/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 16/12 | 24/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 17/12 | 25/11 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/12 | 26/11 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 19/12 | 27/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/12 | 28/11 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 21/12 | 29/11 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/12 | 1/12 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 23/12 | 2/12 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 24/12 | 3/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 25/12 | 4/12 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 26/12 | 5/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/12 | 6/12 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 28/12 | 7/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/12 | 8/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 30/12 | 9/12 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 31/12 | 10/12 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1984 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 9/12, 16/12, 18/12, 21/12, 22/12, 25/12, 30/12, 31/12.
Tháng 12/1984 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.