Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1940
Dương lịch tháng 12/1940, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 3/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 2/12 | 4/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/12 | 5/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 4/12 | 6/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 5/12 | 7/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/12 | 8/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 7/12 | 9/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 8/12 | 10/11 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 9/12 | 11/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 10/12 | 12/11 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 11/12 | 13/11 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/12 | 14/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/12 | 15/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 14/12 | 16/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/12 | 17/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 16/12 | 18/11 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 17/12 | 19/11 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 18/12 | 20/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 19/12 | 21/11 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 20/12 | 22/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/12 | 23/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/12 | 24/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 23/12 | 25/11 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 24/12 | 26/11 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/12 | 27/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/12 | 28/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 27/12 | 29/11 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 28/12 | 30/11 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 29/12 | 1/12 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 30/12 | 2/12 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 31/12 | 3/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1940 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/12, 24/12.
Tháng 12/1940 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.