Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2083

Dương lịch tháng 11/2083, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 22/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/11 23/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/11 24/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/11 25/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 5/11 26/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/11 27/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/11 28/9 Giáp Thân Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 8/11 29/9 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/11 30/9 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/11 1/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 11/11 2/10 Mậu Tý Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/11 3/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 13/11 4/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 14/11 5/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/11 6/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/11 7/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 17/11 8/10 Giáp Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/11 9/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 19/11 10/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/11 11/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 21/11 12/10 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/11 13/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/11 14/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/11 15/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/11 16/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 26/11 17/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/11 18/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 28/11 19/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 29/11 20/10 Bính Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/11 21/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/2083 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2083 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 17/11, 18/11, 24/11, 30/11.

Tháng 11/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2083Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Xuất hành, đi xaNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083