Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2043

Dương lịch tháng 11/2043, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 30/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/11 1/10 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 3/11 2/10 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 4/11 3/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/11 4/10 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/11 5/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/11 6/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/11 7/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 9/11 8/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/11 9/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 11/11 10/10 Mậu Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/11 11/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/11 12/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/11 13/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 15/11 14/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/11 15/10 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 17/11 16/10 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/11 17/10 Ất Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 19/11 18/10 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/11 19/10 Đinh Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 21/11 20/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/11 21/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 23/11 22/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 24/11 23/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 25/11 24/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/11 25/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 27/11 26/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 28/11 27/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/11 28/10 Bính Tý Bình thường Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 30/11 29/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/2043 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/2043

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2043 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 11/11, 12/11, 18/11.

Tháng 11/2043 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2043Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2043Mua xe, nhận xeNăm 2043Xuất hành, đi xaNăm 2043Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2043