Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2036

Dương lịch tháng 11/2036, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 14/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/11 15/9 Quý Dậu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 3/11 16/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/11 17/9 Ất Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 5/11 18/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 6/11 19/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/11 20/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/11 21/9 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 9/11 22/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 10/11 23/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/11 24/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/11 25/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/11 26/9 Giáp Thân Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/11 27/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 15/11 28/9 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 16/11 29/9 Đinh Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/11 30/9 Mậu Tý Tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 18/11 1/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 19/11 2/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/11 3/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/11 4/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/11 5/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/11 6/10 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 24/11 7/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 25/11 8/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/11 9/10 Đinh Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 27/11 10/10 Mậu Tuất Tốt Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 28/11 11/10 Kỷ Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/11 12/10 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/11 13/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/2036 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/2036

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2036 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 4/11, 17/11, 26/11, 27/11.

Tháng 11/2036 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2036Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2036Mua xe, nhận xeNăm 2036Xuất hành, đi xaNăm 2036Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2036