Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2014
Dương lịch tháng 11/2014, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/11 | 9/9 nhuận | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 2/11 | 10/9 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/11 | 11/9 nhuận | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 4/11 | 12/9 nhuận | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 5/11 | 13/9 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/11 | 14/9 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/11 | 15/9 nhuận | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 8/11 | 16/9 nhuận | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 9/11 | 17/9 nhuận | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 10/11 | 18/9 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 11/11 | 19/9 nhuận | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 12/11 | 20/9 nhuận | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/11 | 21/9 nhuận | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 14/11 | 22/9 nhuận | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/11 | 23/9 nhuận | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 16/11 | 24/9 nhuận | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 17/11 | 25/9 nhuận | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 18/11 | 26/9 nhuận | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 19/11 | 27/9 nhuận | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/11 | 28/9 nhuận | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 21/11 | 29/9 nhuận | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 22/11 | 1/10 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 23/11 | 2/10 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 24/11 | 3/10 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 25/11 | 4/10 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 26/11 | 5/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/11 | 6/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 28/11 | 7/10 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/11 | 8/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 30/11 | 9/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2014 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 20/11.
Tháng 11/2014 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.