Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2004

Dương lịch tháng 11/2004, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 19/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 2/11 20/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 3/11 21/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 4/11 22/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 5/11 23/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/11 24/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/11 25/9 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/11 26/9 Tân Mão Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 9/11 27/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 10/11 28/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 11/11 29/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 12/11 1/10 Ất Mùi Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/11 2/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/11 3/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 15/11 4/10 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/11 5/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/11 6/10 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 18/11 7/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/11 8/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 20/11 9/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 21/11 10/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/11 11/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
TBa 23/11 12/10 Bính Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/11 13/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/11 14/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/11 15/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 27/11 16/10 Canh Tuất Tốt Trực Bế, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 28/11 17/10 Tân Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
THai 29/11 18/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 30/11 19/10 Quý Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/2004 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/2004

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2004 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 8/11, 12/11, 23/11, 26/11, 27/11.

Tháng 11/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Xuất hành, đi xaNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004