Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2001
Dương lịch tháng 11/2001, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 16/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 2/11 | 17/9 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/11 | 18/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/11 | 19/9 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| THai 5/11 | 20/9 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 6/11 | 21/9 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/11 | 22/9 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/11 | 23/9 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/11 | 24/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 10/11 | 25/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/11 | 26/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 12/11 | 27/9 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 13/11 | 28/9 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 14/11 | 29/9 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/11 | 1/10 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 16/11 | 2/10 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/11 | 3/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 18/11 | 4/10 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 19/11 | 5/10 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 20/11 | 6/10 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 21/11 | 7/10 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/11 | 8/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/11 | 9/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/11 | 10/10 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 25/11 | 11/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 26/11 | 12/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 27/11 | 13/10 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/11 | 14/10 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 29/11 | 15/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 30/11 | 16/10 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2001 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 5/11, 13/11, 15/11, 16/11, 18/11, 30/11.
Tháng 11/2001 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.