Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1985

Dương lịch tháng 11/1985, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 19/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 2/11 20/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/11 21/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/11 22/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/11 23/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/11 24/9 Kỷ Dậu Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/11 25/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 8/11 26/9 Tân Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/11 27/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 10/11 28/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 11/11 29/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/11 1/10 Ất Mão Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/11 2/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/11 3/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/11 4/10 Mậu Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/11 5/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/11 6/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/11 7/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/11 8/10 Nhâm Tuất Tốt Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/11 9/10 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/11 10/10 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 22/11 11/10 Ất Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/11 12/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/11 13/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/11 14/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/11 15/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 27/11 16/10 Canh Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/11 17/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/11 18/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/11 19/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/1985 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/1985

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1985 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 12/11, 19/11, 22/11, 27/11, 28/11.

Tháng 11/1985 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1985Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1985Mua xe, nhận xeNăm 1985Xuất hành, đi xaNăm 1985Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1985