Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1976
Dương lịch tháng 11/1976, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Thìn. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/11 | 10/9 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/11 | 11/9 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 3/11 | 12/9 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/11 | 13/9 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/11 | 14/9 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/11 | 15/9 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 7/11 | 16/9 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/11 | 17/9 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 9/11 | 18/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 10/11 | 19/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/11 | 20/9 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 12/11 | 21/9 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 13/11 | 22/9 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 14/11 | 23/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 15/11 | 24/9 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 16/11 | 25/9 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 17/11 | 26/9 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 18/11 | 27/9 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/11 | 28/9 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/11 | 29/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 21/11 | 1/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/11 | 2/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 23/11 | 3/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 24/11 | 4/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 25/11 | 5/10 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 26/11 | 6/10 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/11 | 7/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 28/11 | 8/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/11 | 9/10 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/11 | 10/10 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1976 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 8/11, 11/11, 12/11, 15/11, 17/11, 21/11, 30/11.
Tháng 11/1976 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.